同工异曲
đồng công dị khúc
Hán Việt: đồng công dị khúc · Pinyin: tóng gōng yì qǔ
Tổng quan
DỊ KHÚC cách làm khác nhau, kết quả như nhau; ca khúc khác nhau, diễn xuất giống nhau
工:细致,巧妙; 异:不同的。不同的曲调演得同样好。比喻话的说法不一而用意相同,或一件事情的做法不同而都巧妙地达到目的。
曲調雖然不同,但卻演奏得同樣精彩。比喻形式方法雖異,功效卻相同。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷二○.劉賓客》:「山谷云:『劉夢得竹枝九章,詞意高妙,元和間誠可以獨步。道風俗而不俚,追古昔而不愧,比之杜子美夔州歌,所謂同工而異曲也。』」現多比喻形式方法雖異,功效卻相同。也作「同工異調」、「異曲同工」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cách làm khác nhau, kết quả như nhau: ca khúc khác nhau, diễn xuất giống nhau
- Biên soạn get equal results with different approaches
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.曲调虽异,演奏得却同样精妙。比喻不同的人的辞章或言论同样精彩,或做法虽不同而效果却一样。
- Kaggle Zh-Vi ring the changes on
Eng
- Cihui 同工異曲 ónggōngyìqǔ f.e. get equal results with different approaches