同工異曲
đồng công dị khúc
Hán Việt: đồng công dị khúc · Pinyin: tóng gōng yì qǔ
Tổng quan
cách làm khác nhau, kết quả như nhau: ca khúc khác nhau, diễn xuất giống nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cách làm khác nhau, kết quả như nhau: ca khúc khác nhau, diễn xuất giống nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工:细致,巧妙;异:不同的。不同的曲调演得同样好。比喻话的说法不一而用意相同,或一件事情的做法不同而都巧妙地达到目的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.曲调虽异,演奏得却同样精妙。比喻不同的人的辞章或言论同样精彩,或做法虽不同而效果却一样。
- Tân Hoa Tự Điển 工细致,巧妙;异不同的。不同的曲调演得同样好。比喻话的说法不一而用意相同,或一件事情的做法不同而都巧妙地达到目的。
Eng
- Cihui 同工異曲 ónggōngyìqǔ f.e. get equal results with different approaches