同心斷金

tóng xīn duàn jīn đồng tâm đoạn kim

Hán Việt: đồng tâm đoạn kim · Pinyin: tóng xīn duàn jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (tâm) + (đoạn) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 二人團結一心,其銳利可以切斷金屬。語本《易經.繫辭上》:「二人同心,其利斷金。」後比喻同心協力,堅定不移。《晉書.卷六.明帝紀》:「敬聽顧命,任托付之重,同心斷金,以謀王室。」