同志合道

tóng zhì hé dào đồng chí hợp đạo

Hán Việt: đồng chí hợp đạo · Pinyin: tóng zhì hé dào

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (chí) + (hợp) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的志趣理想一致。清.方苞〈兵部尚書法公墓表〉:「始知公忠孝發於至誠,體國憂民,常恨未得同志合道人,相與輔成治教,而深患時人惟知以虛偽比周自便其身圖。」也作「道合志同」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志:志趣;道:道路。志趣相同,意见一致。