同惡相濟
đồng ác tương tể
Hán Việt: đồng ác tương tể · Pinyin: tóng è xiāng jì
Tổng quan
mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường: đồng bọn giúp nhau/tớ thầy bênh nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường: đồng bọn giúp nhau/tớ thầy bênh nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同恶:共同作恶的人;济:助。坏人互相勾结,共同作恶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"同恶共济"。 2.谓恶人互相帮助,狼狈为奸。
- Tân Hoa Tự Điển 同恶共同作恶的人;济助。坏人互相勾结,共同作恶。
Eng
- Cihui 同惡相濟 óng'èxiāngjì f.e. conspire to commit a crime