同惡相救

tóng è xiāng jiù đồng ác tương cứu

Hán Việt: đồng ác tương cứu · Pinyin: tóng è xiāng jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (ác) + (tương) + (cứu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡人互相救助,共同作惡。《晉書.卷一二二.呂光載記》:「晃、穆共相脣齒,寧又同惡相救,東西交至,城外非吾之有,若是,大事去矣。」也作「同惡相濟」。