同惡相濟

tóng è xiāng jì đồng ác tương tể

Hán Việt: đồng ác tương tể · Pinyin: tóng è xiāng jì

Tổng quan

mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường: đồng bọn giúp nhau/tớ thầy bênh nhau

Cấu tạo: (đồng) + (ác) + (tương) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường: đồng bọn giúp nhau/tớ thầy bênh nhau
  • Cihui mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường; đồng bọn giúp nhau; tớ thầy bênh nhau。壞人跟壞人互相幫助,共同作惡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡人彼此互相幫助,共同作惡。《晉書.卷二.文帝紀》:「暨諸葛誕滔天作逆,稱兵揚楚,欽、咨逋罪,同惡相濟,帥其蛑賊,以入壽春,憑阻淮山,敢距王命。」《三國演義》第六九回:「操賊奸惡日甚,將來必為篡逆之事。吾等為漢臣,豈可同惡相濟?」也作「同惡相救」、「同惡相求」、「同惡相助」。

Eng

  • Cihui 同惡相濟 óng'èxiāngjì f.e. conspire to commit a crime