同意义的

đồng ý nghĩa đích

Hán Việt: đồng ý nghĩa đích

Tổng quan

có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được, có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền), (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ), có thể bỏ mui (ô tô), luân canh, ô tô bỏ

Cấu tạo: 同 (đồng) + 意 (ý) + 義 (nghĩa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tương đương

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi convertible

Từ liên quan

Gần nghĩa

同意给予 · 同意地 · 同意的 · 同意者 · 同意付印 · 同意年龄 · 同意忘却 · 同意表示