同意義的

đồng ý nghĩa đích

Hán Việt: đồng ý nghĩa đích

Tổng quan

có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được, có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền), (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ), có thể bỏ mui (ô tô), luân canh, ô tô bỏ mui được tương đương, vật tương đương, từ tương đương, (kỹ thuật) đương lượng

Cấu tạo: (đồng) + (ý) + (nghĩa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể đổi, có thể cải, có thể hoán cải được, có thể đổi thành vàng, có thể đổi thành đô la (tiền), (ngôn ngữ học) đồng nghĩa, có thể dùng thay nhau được (từ), có thể bỏ mui (ô tô), luân canh, ô tô bỏ mui được tương đương, vật tương đương, từ tương đương, (kỹ thuật) đương lượng