同條共貫
đồng điều cộng quán
Hán Việt: đồng điều cộng quán · Pinyin: tóng tiáo gòng guàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事理相通,脈絡連貫。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「夫帝王之道,豈不同條共貫與?」宋.鄒浩〈策問〉:「非帝有餘而王不足也,所遇之時異,則隨而應之,豈能同條共貫哉?」
Eng
- Cihui 同條共貫 óngtiáogòngguàn f.e. be interlinked logically