同歸於盡
đồng quy vu tận
Hán Việt: đồng quy vu tận · Pinyin: tóng guī yú jìn
Tổng quan
Ô TẬN cùng đến chỗ chết; cùng huỷ diệt
尽:完。一起死亡或一同毁灭。
同赴毀滅或一起走向死亡。如:「你這個做法無異是和對方同歸於盡。」《崇禎本金瓶梅》第一回:「單道世人營營逐逐,急急巴巴,跳不出七情六慾關頭,打不破酒色財氣圈子,到頭來同歸於盡,著甚要緊!」《通俗常言疏證.死喪.同歸於盡》引《病玉緣劇》:「倘有一毫防備不周,勢必同歸於盡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong
- Cihui lôi ai đó cùng chết
- Cihui chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau
- Biên soạn end in common ruin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同赴毀滅或一起走向死亡。如:「你這個做法無異是和對方同歸於盡。」《崇禎本金瓶梅》第一回:「單道世人營營逐逐,急急巴巴,跳不出七情六慾關頭,打不破酒色財氣圈子,到頭來同歸於盡,著甚要緊!」《通俗常言疏證.死喪.同歸於盡》引《病玉緣劇》:「倘有一毫防備不周,勢必同歸於盡。」
Eng
- Cihui 同歸於盡 óngguīyújìn f.e. end in common ruin