同母異父
đồng mẫu dị phụ
Hán Việt: đồng mẫu dị phụ · Pinyin: tóng mǔ yì fù
Tổng quan
(về anh chị em) cùng mẹ khác cha | cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
Nghĩa
Việt
- Cihui (về anh chị em) cùng mẹ khác cha | cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
Eng
- CC-CEDICT (of siblings) having the same mother but different fathers|half (brother or sister)
- Cihui (of siblings) having the same mother but different fathers; half (brother or sister)