同氣相求

tóng qì xiāng qiú đồng khí tương cầu

Hán Việt: đồng khí tương cầu · Pinyin: tóng qì xiāng qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (khí) + (tương) + (cầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻志趣相同的人自然结合在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.干》"同声相应,同气相求。"孔颖达疏"'同气相求'者,若天欲雨,而础柱润是也……言天地之间,共相感应,各从其气类。"后以比喻志趣相同或气质相类者互相吸引﹑聚合。

Eng

  • Cihui 同氣相求 óngqìxiāngqiú f.e. 1. birds of a feather flock together 2. People with the same ideals have an affinity for one another.