同氣相求

tóng qì xiāng qiú đồng khí tương cầu

Hán Việt: đồng khí tương cầu · Pinyin: tóng qì xiāng qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (khí) + (tương) + (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有相同性質的事物互相感應。語出《易經.乾卦.文言》:「同聲相應,同氣相求。」後比喻志趣相同的人很投合,自然結合在一起。明.朱權《荊釵記》第五齣:「解綬歸來為至友,果然同氣相求。」也作「同類相呼」、「同類相求」。

Eng

  • Cihui 同氣相求 óngqìxiāngqiú f.e. 1. birds of a feather flock together 2. People with the same ideals have an affinity for one another.