同生共死

tóng shēng gòng sǐ đồng sanh cộng tử

Hán Việt: đồng sanh cộng tử · Pinyin: tóng shēng gòng sǐ

Tổng quan

đồng sinh cộng tử

Cấu tạo: (đồng) + (sanh) + (cộng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng sinh cộng tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容情誼深厚,一起出生入死。如:「軍中弟兄同生共死,情逾手足。」《隋書.卷三八.列傳.鄭譯》:「上顧謂侍臣曰:『鄭譯與朕同生共死,間關危難,興言念此,何日忘之!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生死与共,形容情谊极深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生死与共,形容情谊极深。

Eng

  • Cihui 同生共死 óngshēnggòngsǐ f.e. live and die together