同病相矜
đồng bệnh tương căng
Hán Việt: đồng bệnh tương căng · Pinyin: tóng bìng xiāng jīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 矜,憐惜。「同病相矜」猶「同病相憐」。見「同病相憐」條。01.唐.元稹〈紀懷贈李六戶曹崔二十功曹五十韻〉詩:「共展排空翼,俱遭激遠矰。他鄉元易感,同病轉相矜。」<br><a name="相憐同病"> </a>