同窗契友

tóng chuāng qì yǒu đồng song khế hữu

Hán Việt: đồng song khế hữu · Pinyin: tóng chuāng qì yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (song) + (khế) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同師受業、意氣相投的好朋友。《三國演義》第四五回:「瑜告眾官曰:『此吾同窗契友也。雖從江北到此,卻不是曹家說客;公等勿疑。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同窗:同学;契:意气相合。老同学,好朋友。