同級
đồng cấp
Hán Việt: đồng cấp · Pinyin: tóng jí
Tổng quan
cùng cấp | xếp hạng như nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng cấp | xếp hạng như nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一等級。如:「他們倆職位均屬同級,能力也相當,所以這次競選理事長,分外引人注意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同一年级; 同一级别。亦指同一级别的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同一年级。 2.同一级别。亦指同一级别的人。
Eng
- CC-CEDICT on the same level|ranking equally
- Cihui on the same level; ranking equally
ja
- JMdict the same grade|same class