上级

shàng jíthượng cấp

Hán Việt: thượng cấp · Pinyin: shàng jí

Tổng quan

thượng cấp; cấp trên. cơ quan cấp trên. 上級組織. tổ chức cấp trên. lãnh đạo cấp trên thâm nhập cơ sở. 完成上級交給的任務. hoàn thành nhiệm vụ mà cấp trên giao phó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.最上一层的台阶。 2.高级。 3.同一组织系统中等级较高的组织或人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同一組織、系統中,階級較高的單位或個人。如:「請如期完成上級交付的任務!」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 級 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 上級 shàngjí* n. higher level/authority

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一組織、系統中,階級較高的單位或個人。如:「請如期完成上級交付的任務!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.最上一层的台阶。 2.高级。 3.同一组织系统中等级较高的组织或人员。
  • Kaggle Zh-Vi higher-up

Eng

  • JMdict upper level
  • JMdict upper grade
  • JMdict high rank
  • JMdict advanced level
  • JMdict senior level
  • Cihui higher authorities; superiors; 个

Đức

  • Handedict Gewalt

ja

  • JMdict 上級(じょうきゅう)

other

  • Nguồn khác Bậc trên. Người trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上司

Từ trái nghĩa

下级 · 同级 · 部下