上級

shàng jí thượng cấp

Hán Việt: thượng cấp · Pinyin: shàng jí

Tổng quan

cấp trên | cấp cao | LT:個|个 ậc trên. Người trên. thượng cấp thượng cấp ☆Bậc trên. Người trên. thượng cấp; cấp trên。同一組織系統中等級較高的組織或人員。 上級機關。 cơ quan cấp trên. 上級組織。 tổ chức cấp trên。 上級領導深入下層。 lãnh đạo cấp trên thâm nhập cơ sở. 完成上級交給的任務。 hoàn thành nhiệm vụ mà cấp trên giao phó.

Cấu tạo: (thượng) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng cấp thượng cấp ☆Bậc trên. Người trên.
  • Cihui cấp trên | cấp cao | LT:個|个 ậc trên. Người trên. thượng cấp thượng cấp ☆Bậc trên. Người trên. thượng cấp; cấp trên。同一組織系統中等級較高的組織或人員。 上級機關。 cơ quan cấp trên. 上級組織。 tổ chức cấp trên。 上級領導深入下層。 lãnh đạo cấp trên thâm nhập cơ sở. 完成上級交給的任務。 hoàn thành nhiệm vụ mà cấp trên giao phó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一組織、系統中,階級較高的單位或個人。如:「請如期完成上級交付的任務!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最上一层的台阶; 高级; 同一组织系统中等级较高的组织或人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最上一层的台阶。 2.高级。 3.同一组织系统中等级较高的组织或人员。

Eng

  • CC-CEDICT higher authorities|superiors|CL:個|个[ge4]
  • Cihui higher authorities; superiors; CL:個|个

ja

  • JMdict upper level|upper grade|high rank|advanced level|senior level

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上司

Từ trái nghĩa

下级 · 同级 · 部下