下級

xià jí hạ cấp

Hán Việt: hạ cấp · Pinyin: xià jí

Tổng quan

cấp thấp | cấp dưới | tầng lớp dưới | phụ tá cấp dưới; hạ cấp; cấp thấp。 同一組織系統中等級低的組織或人員。 下級組織。 tổ chức cấp dưới 下級服從上級。 cấp dưới phục tùng cấp trên.

Cấu tạo: (hạ) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp thấp | cấp dưới | tầng lớp dưới | phụ tá cấp dưới; hạ cấp; cấp thấp。 同一組織系統中等級低的組織或人員。 下級組織。 tổ chức cấp dưới 下級服從上級。 cấp dưới phục tùng cấp trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 較低的等級。如:「下級單位是否能貫徹上級長官的作業規範,是成功的關鍵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓同一组织系统中等级低的组织或人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓同一组织系统中等级低的组织或人员。

Eng

  • CC-CEDICT low ranking|low level|underclass|subordinate
  • Cihui low ranking; low level; underclass; subordinate

ja

  • JMdict lower grade|low class|junior (officer)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上司 · 上级 · 上面 · 同级