同聲附和

tóng shēng fù hèđồng thanh phụ hòa

Hán Việt: đồng thanh phụ hòa · Pinyin: tóng shēng fù hè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

同聲,一起出聲。「同聲附和」猶「隨聲附和」。見「隨聲附和」條。01.宋.劉克莊〈龍學餘尚書神道碑〉:「戰無必勝之形,守無可恃之勢。同聲附和,隨事輒變。」<a name="隨聲趨和"> </a>

Cấu tạo: 同 (đồng) + 声 (thanh) + 附 (phụ) + 和 (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同聲,一起出聲。「同聲附和」猶「隨聲附和」。見「隨聲附和」條。01.宋.劉克莊〈龍學餘尚書神道碑〉:「戰無必勝之形,守無可恃之勢。同聲附和,隨事輒變。」<a name="隨聲趨和"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

同声相应 · 同声一哭 · 同声传译 · 同声翻译 · 附和者 · 附和隨聲 · 同声同气 · 同声相求