同舟而濟

tóng zhōu ér jì đồng chu nhi tể

Hán Việt: đồng chu nhi tể · Pinyin: tóng zhōu ér jì

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (chu) + (nhi) + (tể)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同乘一條船,合力渡河。語出《孫子.九地》:「夫吳人與越人相惡也。當其同舟而濟,遇風,其相救也,如左右手。」後比喻同心協力,戰勝困難,共圖解救。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「共輿而馳,同舟而濟,輿傾舟覆,患實共之。」也作「同舟共濟」、「同船濟水」。