同衾共枕

đồng khâm cộng chẩm

Hán Việt: đồng khâm cộng chẩm

Tổng quan

chung chăn chung gối; chung chăn gối。同一被、共一枕而眠。形容交情深厚。

Cấu tạo: (đồng) + (khâm) + (cộng) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung chăn chung gối; chung chăn gối。同一被、共一枕而眠。形容交情深厚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一被、共一枕而眠。形容交情深厚。如:「他們倆從小同衾共枕,與家人無異。」《太平廣記.卷三八九.潘章》:「潘章少有美容儀,時人競慕之。楚國王仲先,聞其美名,故來求為友。章許之,因願同學,一見相愛,情若夫婦,便同衾共枕,交好無已。」後多指夫婦同眠。《初刻拍案驚奇》卷九:「劉氏子大笑道:『此乃吾妻也!我今夜還要與他同衾共枕,怎麼捨得負了出去?』」

Eng

  • Cihui 同衾共枕 óngqīngòngzhěn f.e. sleep together; share the same comforter and the same pillow