同门异户

tóng mén yì hùđồng môn dị hộ

Hán Việt: đồng môn dị hộ · Pinyin: tóng mén yì hù

Tổng quan

"chinese_explanation": "名义一样,实质不同。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

名义一样,实质不同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大同小異。漢.揚雄《法言.君子》:「吾於孫卿與,見同門而異戶也,惟聖人為不異。」清.吳汝綸〈讀荀子一〉:「大抵孟荀之學,皆出孔子。故子雲譏其同門異戶。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 門 (môn) + 異 (dị) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 名义一样,
  • Biên soạn 实质不同。"}
  • Biên soạn be alike except for slight differences

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名义一样,实质不同。

Eng

  • Cihui 同門異戶 óngményìhù f.e. be alike except for slight differences
  • Tần suất từ f.e. be alike except for slight differences

Từ liên quan

Gần nghĩa

同门共业 · 同門友 · 同門生 · 同門錄 · 同门友 · 同门録