名不虛得

míng bù xū dé danh bất hư đắc

Hán Việt: danh bất hư đắc · Pinyin: míng bù xū dé

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (bất) + (hư) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「名不虛傳」。見「名不虛傳」條。01.唐.孟棨《本事詩.高逸》:「問李云:『聞有紫雲者,孰是?』李指示之。杜凝睇良久,曰:『名不虛得,宜以見惠。』」02.明.謝肇淛《五雜俎.卷八.人部》:「倩孃端妍絕倫,紫雲名不虛得。」