名不見經傳

míng bù jiàn jīng zhuàn danh bất kiến kinh truyện

Hán Việt: danh bất kiến kinh truyện · Pinyin: míng bù jiàn jīng zhuàn

Tổng quan

(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển | không nổi tiếng | người không ai biết đến

Cấu tạo: (danh) + (bất) + (kiến) + (kinh) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển | không nổi tiếng | người không ai biết đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容平凡,沒有名氣。如:「一位名不見經傳的小演員,經過不斷的努力,如今已是家喻戶曉的大明星。」

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) name not encountered in the classics|unknown (person)|nobody
  • Cihui (lit.) name not encountered in the classics; unknown (person); nobody