名义
danh nghĩa
Hán Việt: danh nghĩa · Pinyin: míng yì
Tổng quan
danh nghĩa; tư cách. tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.; về danh nghĩa; trên danh nghĩa
做某事时用来作为依据的名称或称号:这件事是以我个人的~做的,与其他人无关; 表面; 形式(后面多带“上”字):她~上是总管,实际上却什么都不管。
1.名譽節義。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「臣之邑子,素知之,此固趙國立名義不侵為然諾者也。」 2.名分。如:「師生名義」、「父子名義」。 3.名號。《史記.卷九.呂太后本紀》:「二年,常山王薨,以其弟襄城侯山為常山王,更名義。」 4.表面上、形式上。如:「名義上他對我很好,但背裡卻沒有那麼好。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tên, danh, danh nghĩa, (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ, muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra, không có một đồng xu dính túi, đặt tên; gọi tên, định rõ; nói rõ, chỉ định, bổ nhiệm, đặt theo tên (của người nào), không thể sánh với, không thể để ngang hàng với; tư cách; về danh nghĩa; trên danh nghĩa; danh nghĩa: danh nghĩa/tư cách/về danh nghĩa/trên danh nghĩa
- Biên soạn 1. name 2. outward reason for doing sth. 3. signification ◆attr. nominal; titular; in name
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.名譽節義。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「臣之邑子,素知之,此固趙國立名義不侵為然諾者也。」 2.名分。如:「師生名義」、「父子名義」。 3.名號。《史記.卷九.呂太后本紀》:「二年,常山王薨,以其弟襄城侯山為常山王,更名義。」 4.表面上、形式上。如:「名義上他對我很好,但背裡卻沒有那麼好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做某事时用来作为依据的名称或称号:这件事是以我个人的~做的,与其他人无关; 表面; 形式(后面多带“上”字):她~上是总管,实际上却什么都不管。
- Kaggle Zh-Vi Name
Eng
- JMdict name (esp. on a deed, contract, work, etc.)
- JMdict formal name
- JMdict published name
- JMdict moral duty
- JMdict justification
- Cihui name; titular; nominal; in name; ostensible purpose
- Tần suất từ n. 1. name 2. outward reason for doing sth. 3. signification ◆attr. nominal; titular; in name , ∼ shang cáijūn disarmament in name
Đức
- Handedict im Namen von
ja
- JMdict 名義(めいぎ)
other
- Nguồn khác Tên gọi và cái ý nghĩa của tên gọi đó