實際

shí jì thật tế

Hán Việt: thật tế · Pinyin: shí jì

Tổng quan

thực tế | thực hành | thực tiễn | thực | sự thật

Cấu tạo: (thật) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực tế | thực hành | thực tiễn | thực | sự thật
  • Cihui thật tế thật tế ☆Chỉ chung mọi việc có thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.真實的情形。如:「符合實際」、「做事要求實際,不要只講門面。」 2.具體的、實在的。如:「實際行動」、「實際交易價格」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客观存在的事物或情况:一切从~出发|理论联系~;实有的;具体的:举一个~的例子来说明|~工作|~行动;合乎事实的:这种想法不~|计划订得很~。

Eng

  • CC-CEDICT reality|practice|practical|realistic|real|actual
  • Cihui reality; practice; practical; realistic; real; actual

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名义 · 誇誕 · 幻想 · 理想 · 理论 · 空洞 · 表面