名從主人

míng cóng zhǔ rén danh tòng chủ nhân

Hán Việt: danh tòng chủ nhân · Pinyin: míng cóng zhǔ rén

Tổng quan

(thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng | gọi một nơi theo cách mà cư dân ở đó dùng (ví dụ: gọi Seoul là 首爾|首尔 thay vì 漢城|汉城)

Cấu tạo: (danh) + (tòng) + (chủ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) gọi sự vật theo cách mà chủ nhân của nó dùng | gọi một nơi theo cách mà cư dân ở đó dùng (ví dụ: gọi Seoul là 首爾|首尔 thay vì 漢城|汉城)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物以主人所称之名为名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物以主人所称之名为名。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to refer to sth by the name its owners use|to refer to a place by the name its inhabitants use (e.g. refer to Seoul as 首爾|首尔[Shou3 er3] rather than 漢城|汉城[Han4 cheng2])
  • Cihui 名從主人 íngcóngzhǔrén f.e. name after an originating person/place