名利兼收

míng lì jiān shōu danh lợi kiêm thu

Hán Việt: danh lợi kiêm thu · Pinyin: míng lì jiān shōu

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (lợi) + (kiêm) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 既得名又得利。《文明小史》第七回:「何如這個名利兼收,一舉兩得。」也作「名利雙收」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收:收获。又有名又得利。