名噪一時

míng zào yī shí danh táo nhất thì

Hán Việt: danh táo nhất thì · Pinyin: míng zào yī shí

Tổng quan

nổi tiếng một thời (thành ngữ) | người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương

Cấu tạo: (danh) + (táo) + (nhất) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng một thời (thành ngữ) | người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在某時間內非常出名。如:「她因參加奧運的游泳比賽,打破世界紀錄而名噪一時。」

Eng

  • CC-CEDICT to achieve fame among one's contemporaries (idiom); temporary or local celebrity
  • Cihui 名噪一時 íngzàoyīshí f.e. 1. gain considerable fame among contemporaries 2. enjoy fleeting fame | Tā de xiǎoshuō zài liùshí niándài ∼. His novel enjoyed fleeting fame in 1960's.