名声
danh thanh
Hán Việt: danh thanh · Pinyin: míng shēng
Tổng quan
thanh danh; tiếng tăm. thanh danh tốt. 名聲很壞. tiếng tăm rất xấu
在社会上流传的评价:好~, ~很坏, ~在外。
名氣、聲譽。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「名聲施於無窮,功烈著而不滅。」《儒林外史》第二六回:「就為這胡七喇子的名聲,沒有人敢惹他。」也作「名氣」、「名譽」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ danh thanh: thanh danh/danh tiếng/tiếng tăm; sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng, nhân vật có danh tiếng, người nổi danh, (định ngữ) (thuộc) nhân vật có danh tiếng tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn, nhà chứa, nhà thổ (từ lóng) tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh tính đại chúng, tính phổ biến, sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng danh tiếng, tiếng tăm vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps),(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) bài học thuộc lòng, (từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ, (từ lóng), (như) repertory_theatre tiếng, tiếng tăm…
- Biên soạn 名聲 míngshēng n. reputation; repute; renown
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名氣、聲譽。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「名聲施於無窮,功烈著而不滅。」《儒林外史》第二六回:「就為這胡七喇子的名聲,沒有人敢惹他。」也作「名氣」、「名譽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在社会上流传的评价:好~, ~很坏, ~在外。
- Kaggle Zh-Vi celebrity
Eng
- JMdict fame
- JMdict reputation
- JMdict renown
- Cihui reputation
- Tần suất từ 名聲 míngshēng n. reputation; repute; renown , Zhè ¹jiā ²diàn ∼ ¹hěn hǎo. This shop has a good reputation
Đức
- Handedict Beliebtheit
ja
- JMdict 名声(めいせい)
other
- Nguồn khác Tiếng tăm tốt, ai cũng biết