名聲

míng shēng danh thanh

Hán Việt: danh thanh · Pinyin: míng shēng

Tổng quan

danh tiếng

Cấu tạo: (danh) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng
  • Cihui danh thanh danh thanh ☆Tiếng tăm tốt, ai cũng biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名氣、聲譽。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「名聲施於無窮,功烈著而不滅。」《儒林外史》第二六回:「就為這胡七喇子的名聲,沒有人敢惹他。」也作「名氣」、「名譽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在社会上流传的评价:好~|~很坏|~在外。

Eng

  • CC-CEDICT reputation
  • Cihui reputation

ja

  • JMdict fame|reputation|renown

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名望 · 名气 · 名誉