名望

míng wàngdanh vọng

Hán Việt: danh vọng · Pinyin: míng wàng

Tổng quan

danh vọng; uy tín. bác sĩ Trương có tay nghề cao, rất có uy tín ở vùng này

新华 · Tân Hoa Đại lục

好的名声; 声望:~高, 张大夫医术高明,在这一带很有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名譽及聲望。《紅樓夢》第五一回:「不止關夫子的墳多,自古來有些名望的人就不少,無考的古蹟更多。」《文明小史》第二四回:「他的名望也漸漸低下去,只好穿兩件窄袖的衣裳,戴上副金絲邊的眼鏡,風流自賞,聊以解嘲而已。」

Cấu tạo: 名 (danh) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng tăm và sự kính trọng.; Tiếng tăm. Tiếng thơm. 綱常義名望千年 Cương thường nghĩa danh vọng xiên niên (C.C.) Làm theo cái nghĩa của cương thường sẽ là tiếng thơm để ngàn đời.; danh tiếng , uy tín; tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi, tiếng đồn, nhà chứa, nhà thổ tiếng, tiếng tăm, lời đồn, tiếng tốt, cho là, đồn là; nghĩ về, nói về sự đứng; thế đứng, sự đỗ (xe), địa vị, sự lâu dài, đứng, đã được công nhận; hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng (máy...); danh vọng; uy tín. bác sĩ Trương có tay nghề cao, rất có uy tín ở vùng này.; danh vọng: danh vọng/uy…
  • Biên soạn fame; renown

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名譽及聲望。《紅樓夢》第五一回:「不止關夫子的墳多,自古來有些名望的人就不少,無考的古蹟更多。」《文明小史》第二四回:「他的名望也漸漸低下去,只好穿兩件窄袖的衣裳,戴上副金絲邊的眼鏡,風流自賞,聊以解嘲而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好的名声; 声望:~高, 张大夫医术高明,在这一带很有~。
  • Kaggle Zh-Vi fame

Eng

  • JMdict reputation
  • JMdict renown
  • Cihui renown; prestige
  • Tần suất từ n. fame; renown , Lǎo jiàoshòu ¹zài zhège lǐngyù lǐ ¹yǒu ∼. The professor has great fame in this field

Đức

  • Handedict Reputation

ja

  • JMdict 名望(めいぼう)

other

  • Nguồn khác Tiếng tăm và sự kính trọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名声 · 名气 · 名誉 · 地位 · 声望 · 声誉