名望
danh vọng
Hán Việt: danh vọng · Pinyin: míng wàng
Tổng quan
danh tiếng | uy tín iếng tăm và sự kính trọng. danh vọng danh vọng ☆Tiếng tăm và sự kính trọng. danh vọng (雜名)名譽德望也。唐僧傳(玄奘傳)曰:「久持名望,亦雅足才力。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui danh tiếng | uy tín iếng tăm và sự kính trọng. danh vọng danh vọng ☆Tiếng tăm và sự kính trọng. danh vọng (雜名)名譽德望也。唐僧傳(玄奘傳)曰:「久持名望,亦雅足才力。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名譽及聲望。《紅樓夢》第五一回:「不止關夫子的墳多,自古來有些名望的人就不少,無考的古蹟更多。」《文明小史》第二四回:「他的名望也漸漸低下去,只好穿兩件窄袖的衣裳,戴上副金絲邊的眼鏡,風流自賞,聊以解嘲而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好的名声;声望:~高|张大夫医术高明,在这一带很有~。
Eng
- CC-CEDICT renown|prestige
- Cihui renown; prestige
ja
- JMdict reputation|renown