名德首座

danh đức thủ tọa

Hán Việt: danh đức thủ tọa

Tổng quan

danh đức thủ toà (職位)選首座中有名譽德行者為名德首座,其事最重見象器箋六。☸ danh đức thủ toà (職位)名德首座者,非住職之稱,擇有名聞德行者為名德首座。☸

Cấu tạo: (danh) + (đức) + (thủ) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh đức thủ toà (職位)選首座中有名譽德行者為名德首座,其事最重見象器箋六。☸ danh đức thủ toà (職位)名德首座者,非住職之稱,擇有名聞德行者為名德首座。☸