名揚四海
danh dương tứ hải
Hán Việt: danh dương tứ hải · Pinyin: míng yáng sì hǎi
Tổng quan
nổi danh khắp nơi (thành ngữ) | nổi tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi danh khắp nơi (thành ngữ) | nổi tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲名流傳廣遠。如:「我國的棒球隊屢次獲得世界冠軍,為國增光。」
Eng
- CC-CEDICT to become known far and wide (idiom)|famous
- Cihui 名揚四海 íngyángsìhǎi f.e. become famous all over the world