名正言顺

míng zhèng yán shùndanh chánh ngôn thuận

Hán Việt: danh chánh ngôn thuận · Pinyin: míng zhèng yán shùn

Tổng quan

NGÔN THUẬN danh chính ngôn thuận (Đủ tư cách, chức năng để đảm trách, giải quyết công việc nào đó, được pháp luật hoặc mọi người thừa nhận, có danh nghĩa đàng hoàng thì lời nói mới có trọng lượng.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

名:名分,名义; 顺:合理、顺当。原指名分正当,说话合理。后多指做某事名义正当,道理也说得通。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《論語.子路》:「名不正,則言不順,言不順,則事不成,事不成,則禮樂不興。」形容名義正當,言詞順適。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「待小生得官回來,諧兩姓之好,卻不名正言順?」

Cấu tạo: 名 (danh) + 正 (chánh) + 言 (ngôn) + 順 (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ
  • Cihui chính đáng
  • Cihui đúng đắn
  • Cihui phù hợp logic
  • Cihui thích hợp
  • Biên soạn perfectly justified/deserved

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名:名分,名义; 顺:合理、顺当。原指名分正当,说话合理。后多指做某事名义正当,道理也说得通。

Eng

  • Cihui in a way that justifies the use of the term; genuine; proper; in a way that conforms to logic; justifiable; appropriate; perfectly legitimate

Đức

  • Handedict vollkommen im Recht sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堂堂正正