名正言順
danh chánh ngôn thuận
Hán Việt: danh chánh ngôn thuận · Pinyin: míng zhèng yán shùn
Tổng quan
một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ | chính đáng | đúng đắn | phù hợp logic | thích hợp | hoàn toàn hợp pháp danh chính ngôn thuận (Đủ tư cách, chức năng để đảm trách, giải quyết công việc nào đó, được pháp luật hoặc mọi người thừa nhận, có danh nghĩa đàng hoàng thì lời nói mới có trọng lượng.)。名義正當;道理也講得通。
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ | chính đáng | đúng đắn | phù hợp logic | thích hợp | hoàn toàn hợp pháp danh chính ngôn thuận (Đủ tư cách, chức năng để đảm trách, giải quyết công việc nào đó, được pháp luật hoặc mọi người thừa nhận, có danh nghĩa đàng hoàng thì lời nói mới…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名:名分,名义;顺:合理、顺当。原指名分正当,说话合理。后多指做某事名义正当,道理也说得通。
- Tân Hoa Tự Điển 名义正当,道理上也讲得通。指做事理由正当,道理充分朝廷命下,则将军名正言顺矣。
- Tân Hoa Tự Điển 名名分,名义;顺合理、顺当。原指名分正当,说话合理◇多指做某事名义正当,道理也说得通。
Eng
- CC-CEDICT in a way that justifies the use of the term|genuine|proper|in a way that conforms to logic|justifiable|appropriate|perfectly legitimate
- Cihui in a way that justifies the use of the term; genuine; proper; in a way that conforms to logic; justifiable; appropriate; perfectly legitimate