堂堂正正
đường đường chánh chánh
Hán Việt: đường đường chánh chánh · Pinyin: táng táng zhèng zhèng
Tổng quan
thể hiện sức mạnh và kỷ luật | ấn tượng | ngay thẳng và thẳng thắn | ngay ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sức mạnh và kỷ luật | ấn tượng | ngay thẳng và thẳng thắn | ngay ngắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指軍陣強大整齊。《孫子.軍爭》:「無要正正之旗,勿擊堂堂之陳,此治變者也。」後用以形容光明正大。《兒女英雄傳》第三○回:「況且人家的話,堂堂正正,料者一時駁不倒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 堂堂:盛大的样子;正正:整齐的样子。原形容强大整齐的样子,现也形容光明正大。也形容身材威武,仪表出众。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容强大严整。语出《孙子.军争》"无邀正正之旗,勿击堂堂之陈,此治变者也。"杜佑注"正正者,整齐也;堂堂者,盛大之貌也。" 2.光明正大。
- Tân Hoa Tự Điển 堂堂盛大的样子;正正整齐的样子。原形容强大整齐的样子,现也形容光明正大。也形容身材威武,仪表出众。
Eng
- CC-CEDICT displaying strength and discipline|impressive|upright and frank|square
- Cihui 堂堂正正 ángtángzhèngzhèng r.f. impressive; awe-inspiring | Tā wéirén ∼. He conducted himself impressively.