名義工資

míng yì gōng zī danh nghĩa công tư

Hán Việt: danh nghĩa công tư · Pinyin: míng yì gōng zī

Tổng quan

lương danh nghĩa

Cấu tạo: (danh) + (nghĩa) + (công) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương danh nghĩa
  • Cihui lương danh nghĩa。工人付出勞動力時所得到的以貨幣表現出來的工資。名義工資不能確切反映出工資的實際水平,因為名義工資不變,實際工資可以因物價的漲跌而降低或上昇。

Eng

  • Cihui 名義工資 íngyì gōngzī n. <econ.> nominal wages