名聞遐邇 míng wén xiá ěr · danh văn hà nhĩ Hán Việt: danh văn hà nhĩ · Pinyin: míng wén xiá ěr Tổng quan Cấu tạo: 名 (danh) + 聞 (văn) + 遐 (hà) + 邇 (nhĩ)Pinyinmíng wén xiá ěrHán Việtdanh văn hà nhĩCấu tạo名 + 聞 + 遐 + 邇 · danh + văn + hà + nhĩ nghĩa thành phần: danh + văn + hà + nhĩ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 遠近馳名。遐,遠;邇,近。如:「這家店雖位處偏遠,但卻名聞遐邇。」