名花有主

míng huā yǒu zhǔ danh hoa hữu chủ

Hán Việt: danh hoa hữu chủ · Pinyin: míng huā yǒu zhǔ

Tổng quan

cô gái đã có người yêu (thành ngữ)

Cấu tạo: (danh) + (hoa) + (hữu) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô gái đã có người yêu (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名花,古人用以比喻美女。名花有主,今多比喻女孩子已經有了所屬對象。如:「她不理睬別人的追求,因為她早已名花有主了。」

Eng

  • CC-CEDICT the girl is already taken (idiom)
  • Cihui the girl is already taken (idiom)