名貴

míng guì danh quý

Hán Việt: danh quý · Pinyin: míng guì

Tổng quan

nổi tiếng và quý giá | hiếm | quý ó tiếng tăm và đáng kính trọng. danh quý danh quý ☆Có tiếng tăm và đáng kính trọng. quý báu; có tiếng; nổi tiếng và quý giá。著名而且珍貴。 名貴的字畫。 bức vẽ nổi tiếng và quý giá. 鹿茸、麝香、犀角等都是名貴的藥材。 nhung hươu, xạ hương, sừng tê giác...đều là những loại dược liệu quý.

Cấu tạo: (danh) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh quý danh quý ☆Có tiếng tăm và đáng kính trọng.
  • Cihui nổi tiếng và quý giá | hiếm | quý ó tiếng tăm và đáng kính trọng. danh quý danh quý ☆Có tiếng tăm và đáng kính trọng. quý báu; có tiếng; nổi tiếng và quý giá。著名而且珍貴。 名貴的字畫。 bức vẽ nổi tiếng và quý giá. 鹿茸、麝香、犀角等都是名貴的藥材。 nhung hươu, xạ hương, sừng tê giác...đều là những loại dược…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貴重難得。如:「這麼名貴的手錶,值不少錢吧?」 2.有名望而顯貴的人。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「先帝之大臣,皆天下累世名貴人也,積功勞世以相傳久矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有名而珍贵名贵花卉|那茶盅也是均窑的,名贵得很。

Eng

  • CC-CEDICT famous and valuable|rare|precious
  • Cihui famous and valuable; rare; precious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宝贵 · 珍贵