珍贵
trân quý
Hán Việt: trân quý · Pinyin: zhēn guì
Tổng quan
quý báu; quý giá; có giá trị. tư liệu tham khảo quý giá 珍貴的紀念品. vật kỷ niệm quý giá
贵重; 值得珍爱、重视其画尤珍贵, 珍贵的礼物。
1.愛惜、珍視。漢.趙岐《三輔決錄》卷二:「不意雙珠,近出老蚌,甚珍貴之。」宋.朱熹〈書李&3558_.png; 仲家藏二程先生語錄後〉:「程氏書初出,時人以其難得而珍貴之。」_x000D_ 2.寶貴、貴重。如:「友誼比金錢還要珍貴。」《大唐西域求法高僧傳》卷下:「此國既不出鐵,亦寡金銀; 但食椰子、藷根,無多稻穀。是以盧呵最為珍貴。」《元史.卷八八.百官志四》:「掌受各路鄉貢、諸蕃進獻珍貴藥品,修造湯煎。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trân quý: trân quý/quý báu/quý giá/có giá trị; tính quý, tính quý giá, tính quý báu, tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm, sự loâng đi (không khí); quý báu; quý giá; có giá trị
- Biên soạn 珍貴 hēnguì* s.v. valuable; precious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.愛惜、珍視。漢.趙岐《三輔決錄》卷二:「不意雙珠,近出老蚌,甚珍貴之。」宋.朱熹〈書李&3558_.png; 仲家藏二程先生語錄後〉:「程氏書初出,時人以其難得而珍貴之。」_x000D_ 2.寶貴、貴重。如:「友誼比金錢還要珍貴。」《大唐西域求法高僧傳》卷下:「此國既不出鐵,亦寡金銀; 但食椰子、藷根,無多稻穀。是以盧呵最為珍貴。」《元史.卷八八.百官志四》:「掌受各路鄉貢、諸蕃進獻珍貴藥品,修造湯煎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贵重; 值得珍爱、重视其画尤珍贵, 珍贵的礼物。
- Kaggle Zh-Vi preciousness
Eng
- JMdict rare and valuable
- JMdict precious
- Cihui precious
- Tần suất từ 珍貴 hēnguì* s.v. valuable; precious
Đức
- Handedict kostbar, wertvoll
ja
- JMdict 珍貴(ちんき)
other
- Nguồn khác Đáng giá
- Nguồn khác Rất yêu mến