宝贵

bǎo guìbảo quý

Hán Việt: bảo quý · Pinyin: bǎo guì

Tổng quan

Hán Việt: BẢO; BỬU QUÝ; quý giá; quý báu. 這是一些十分寶貴的出土文物 đây là một số tài sản văn hoá đào được vô cùng quý báu; vô giá; quý báu. 當做珍寶看待; 重視. 這是極可寶貴的經驗 đây là kinh nghiệm vô cùng quý báu

新华 · Tân Hoa Đại lục

极有价值; 非常难得; 珍贵:~的生命, 时间极为~, 这是一些十分~的出土文物; 当做珍宝看待; 重视:这是极可~的经验。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貴重、極有價值。《戰國策.齊策四》:「夫玉生於山,制則破焉,非弗寶貴矣!」

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 貴 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có giá trị
  • Cihui quý giá
  • Cihui coi trọng
  • Cihui trân trọng
  • Cihui coi là quan trọng
  • Biên soạn valuable; precious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貴重、極有價值。《戰國策.齊策四》:「夫玉生於山,制則破焉,非弗寶貴矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极有价值; 非常难得; 珍贵:~的生命, 时间极为~, 这是一些十分~的出土文物; 当做珍宝看待; 重视:这是极可~的经验。
  • Kaggle Zh-Vi preciousness

Eng

  • Cihui valuable; precious; to value; to treasure; to set store by

Đức

  • Handedict kostbar, wertvoll

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名贵 · 珍贵 · 贵重

Từ trái nghĩa

賤視 · 轻贱