名贵
danh quý
Hán Việt: danh quý · Pinyin: míng guì
Tổng quan
quý báu; có tiếng; nổi tiếng và quý giá. bức vẽ nổi tiếng và quý giá. 鹿茸、麝香、犀角等都是名貴的藥材. nhung hươu, xạ hương, sừng tê giác...đều là những loại dược liệu quý
有名而珍贵名贵花卉, 那茶盅也是均窑的,名贵得很。
1.貴重難得。如:「這麼名貴的手錶,值不少錢吧?」 2.有名望而顯貴的人。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「先帝之大臣,皆天下累世名貴人也,積功勞世以相傳久矣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ danh quý: quý báu/có tiếng/nổi tiếng và quý giá; có tiếng; nổi tiếng và quý giá
- Biên soạn 1. precious/rare (object) 2. famous and distinguished
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貴重難得。如:「這麼名貴的手錶,值不少錢吧?」 2.有名望而顯貴的人。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「先帝之大臣,皆天下累世名貴人也,積功勞世以相傳久矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有名而珍贵名贵花卉, 那茶盅也是均窑的,名贵得很。
Eng
- Cihui famous and valuable; rare; precious
- Tần suất từ s.v. 1. precious/rare (object) 2. famous and distinguished
Đức
- Handedict berühmt und kostbar
other
- Nguồn khác Có tiếng tăm và đáng kính trọng