名缰利锁

míng jiāng lì suǒ danh cương lợi tỏa

Hán Việt: danh cương lợi tỏa · Pinyin: míng jiāng lì suǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (cương) + (lợi) + (tỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羈縛於名利場中。宋.柳永〈夏雲峰.宴堂深〉詞:「醉鄉歸處須盡興,滿酌高吟。向此免,名韁利鎖,虛費光陰。」明.賈仲名《昇仙夢》第一折:「斷絕上利鎖名韁,逼綽了酒色財氣。」也作「名韁利索」、「利韁名鎖」、「利鎖名韁」、「利鎖名牽」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the shackles of fame and fortune