名高天下

míng gāo tiān xià danh cao thiên hạ

Hán Việt: danh cao thiên hạ · Pinyin: míng gāo tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (cao) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容名聲傳播得很廣。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「故兼三行之過而為五霸首,名高天下而光燭鄰國。」也作「名滿天下」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻全国闻名。