名高難副

míng gāo nán fù danh cao nan phó

Hán Việt: danh cao nan phó · Pinyin: míng gāo nán fù

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (cao) + (nan) + (phó)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副:相称。指盛名之下,实际难与相符。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓盛名之下,实际难与相符。语本《后汉书.黄琼传》"峣峣者易缺,皦皦者易污。《阳春》之曲,和者必寡;盛名之下,其实难副。"
  • Tân Hoa Tự Điển 副相称。指盛名之下,实际难与相符。