後桅縱帆

hậu ngôi túng phàm

Hán Việt: hậu ngôi túng phàm

Tổng quan

người phát vào đít, vật phát vào đít, ngựa chạy nhanh, (thực vật học) người to lớn; người tốt; việc tốt nhất, hàng hoá thượng hảo hạng, (hàng hải) buồm áp lái (trước và sau lái tàu)

Cấu tạo: (hậu) + (ngôi) + (túng) + (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phát vào đít, vật phát vào đít, ngựa chạy nhanh, (thực vật học) người to lớn; người tốt; việc tốt nhất, hàng hoá thượng hảo hạng, (hàng hải) buồm áp lái (trước và sau lái tàu)