后生
hậu sanh
Hán Việt: hậu sanh · Pinyin: hòu shēng
Tổng quan
con trai; chàng trai; thanh niên; thanh niên trai tráng. 好後生 chàng trai tốt; trẻ; trẻ trung; trẻ tuổi; trai trẻ. người trẻ tuổi; người trẻ 他長的後生,看不出是四十多歲的人. anh ấy rất trẻ, không ngờ đã ngoài bốn mươi
青年男子:好~; 相貌年轻:他长得~,看不出是四十多岁的人。
1.後代子孫。《詩經.商頌.殷武》:「壽考且寧,以保我後生。」 2.較後出生。《爾雅.釋親》:「父之晜弟,先生為世父,後生為叔父。」 3.來生。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「若引之先業,冀以後生,更為通耳。」 4.年輕人、晚輩。《五代史平話.漢史.卷上》:「只聽得骰盆內擲骰子響聲,仔細去橋亭上覷時,有五個後生在橋上賭錢。」《水滸傳》第二回:「只見空地上一個後生脫膊著,刺著一身青龍,銀盤也似一個面皮,約有十八、九歲,拿條棒在那里使。」 5.比喻年輕。《初刻拍案驚奇》卷二:「望見了個花朵般後生婦人,獨立岸邊。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Kẻ sinh sau, ít tuổi.; Vẻ sinh sau, ít tuổi.; thế hệ trẻ , thanh niên , người trẻ tuổi; 1. con trai; chàng trai; thanh niên; thanh niên trai tráng. 好後生 chàng trai tốt 2. trẻ; trẻ trung; trẻ tuổi; trai trẻ. người trẻ tuổi; người trẻ 他長的後生,看不出是四十多歲的人. anh ấy rất trẻ, không ngờ đã ngoài bốn mươi
- Biên soạn 後生 hòushēng n. <coll.> member of the coming generation; youth M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.後代子孫。《詩經.商頌.殷武》:「壽考且寧,以保我後生。」 2.較後出生。《爾雅.釋親》:「父之晜弟,先生為世父,後生為叔父。」 3.來生。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「若引之先業,冀以後生,更為通耳。」 4.年輕人、晚輩。《五代史平話.漢史.卷上》:「只聽得骰盆內擲骰子響聲,仔細去橋亭上覷時,有五個後生在橋上賭錢。」《水滸傳》第二回:「只見空地上一個後生脫膊著,刺著一身青龍,銀盤也似一個面皮,約有十八、九歲,拿條棒在那里使。」 5.比喻年輕。《初刻拍案驚奇》卷二:「望見了個花朵般後生婦人,獨立岸邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 青年男子:好~; 相貌年轻:他长得~,看不出是四十多岁的人。
Eng
- JMdict younger people
- JMdict future generations
- JMdict afterlife
- JMdict for goodness' sake
- JMdict for the love of God
- JMdict I implore you
- JMdict I beg of you
- Cihui young generation; youth; young man
ja
- JMdict 後生(こうせい)
- JMdict 後生(ごしょう)
other
- Nguồn khác Kẻ sinh sau, ít tuổi