后背
hậu bối
Hán Việt: hậu bối · Pinyin: hòu bèi
Tổng quan
lưng (giải phẫu người)
背部。如:「三天三夜沒吃飯,他早已餓得前胸貼後背了。」《封神演義》第六四回:「子牙隨祭打神鞭,正中殷郊後背,翻觔斗落下馬去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phần sau của cái gì đó
- Biên soạn 後背 hòubèi n. 1. back (of the body) 2. at the back; in the rear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背部。如:「三天三夜沒吃飯,他早已餓得前胸貼後背了。」《封神演義》第六四回:「子牙隨祭打神鞭,正中殷郊後背,翻觔斗落下馬去。」
Eng
- Cihui the back (human anatomy); the back part of sth
Đức
- Handedict Rücken (S, Anat)