反面

fǎn miànphản diện

Hán Việt: phản diện · Pinyin: fǎn miàn

Tổng quan

mặt trái; bề trái. tấm lụa này bề mặt nền xanh hoa vàng, bề trái toàn màu xanh.; phản diện; mặt trái (mặt xấu, tiêu cực). 反面教員 mặt trái của người thầy 反面角色 đóng vai phản diện; mặt trái (của vấn đề, sự việc). không những phải xét mặt phải của vấn đề mà còn phải xét mặt trái của nó

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(~儿)物体上跟正面相反的一面这块缎子正面儿是蓝地儿黄花儿,~儿全是蓝的。②坏的、消极的一面(跟‘正面’相对)~教员ㄧ~角色。③事情、问题等的另一面不但要看问题的正面,还要看问题的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的背面。《儒林外史》第四五回:「拿著在燈底下翻過來把正面看了一會,翻過來又把反面看了一會。」

Cấu tạo: 反 (phản) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mặt trái, bề trái.; mặt sấp; trái ngược, nghịch, (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, sự trái lại; điều trái ngược, (+ to) trái với, trái ngược với, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai) mặt phải (của đồng tiền, của huân chương), mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng (của một sự kiện), (thực vật học) gốc bé hơn ngọn, quay về phía (người nói, người nhìn...), có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện) trang mặt sau (tờ giấy), mặt sau (đồng tiền...); Đặt trái, bề trái.; mặt trái , mặt sau , mặt khác (của vấn đề, v.v.) , tiêu cực…
  • Biên soạn 1. reverse/wrong side; back 2. opposite; negative side ◆v. present a cold look

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的背面。《儒林外史》第四五回:「拿著在燈底下翻過來把正面看了一會,翻過來又把反面看了一會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(~儿)物体上跟正面相反的一面这块缎子正面儿是蓝地儿黄花儿,~儿全是蓝的。②坏的、消极的一面(跟‘正面’相对)~教员ㄧ~角色。③事情、问题等的另一面不但要看问题的正面,还要看问题的~。
  • Kaggle Zh-Vi contrary

Eng

  • JMdict while
  • JMdict although
  • JMdict though
  • JMdict but
  • JMdict (but) on the other hand
  • Cihui reverse side; backside; the other side (of a problem etc); negative; bad
  • Tần suất từ n. 1. reverse/wrong side; back 2. opposite; negative side ◆v. present a cold look

Đức

  • Handedict die andere Seite, die Rückseite

ja

  • JMdict 反面(はんめん)

other

  • Nguồn khác Mặt trái, bề trái

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反目 · 后背 · 后面 · 背面 · 负面

Từ trái nghĩa

正面