背面

bèi miàn bối diện

Hán Việt: bối diện · Pinyin: bèi miàn

Tổng quan

mặt sau | mặt trái | mặt khuất

Cấu tạo: (bối) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt sau | mặt trái | mặt khuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背後、反面。如:「大家在畢業團體照片的背面簽名留念。」《紅樓夢》第一二回:「鏡把上面鏨著『風月寶鑑』四字,遞與賈瑞道:『……千萬不可照正面,只照他的背面。要緊!要緊!』」《二十年目睹之怪現狀》第二九回:「只見一個人,拿進一張條子來,卻是把字寫在紅紙背面的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)物体上跟正面相反的一面:在单据的~签字;指某些动物的脊背。

Eng

  • CC-CEDICT the back|the reverse side|the wrong side
  • Cihui the back; the reverse side; the wrong side

ja

  • JMdict rear|back|reverse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反面 · 后背 · 后面 · 背后

Từ trái nghĩa

正面 · 表面